Kinh nghiệm tiếng Hàn là gì

Kinh nghiệm trong tiếng Hàn là “경험” (gyeongheom). Đó chính là những kiến thức và sự hiểu biết mà mỗi người đạt được từ các hoạt động thực tế mà họ đã trải qua.

Kinh nghiệm tiếng Hàn là 경험 (gyeongheom). Kinh nghiệm sống và làm việc là những giá trị không thể thay thế được. Trải qua những khó khăn và thất bại làm cho con người ta trở nên chín chắn, trưởng thành hơn.

Càng tích lũy được nhiều kinh nghiệm và vận dụng hiệu quả chúng trong hiện tại và tương lai thì con người sẽ có thể dễ dàng đạt được những thành công cho chính mình và ngày càng hoàn thiện mình hơn.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến kinh nghiệm.

경력 (gyeonglyeog): Kinh nghiệm.

무경험 (mugyeongheom): Không có kinh nghiệm.

미숙 (misug): Thiếu kinh nghiệm, thiếu thành thạo.

서투르다 (seotuleuda): Lóng ngóng.

체험하다 (cheheomhada): Trải nghiệm.

비결 (bigyeol): Bí quyết.

겪다 (gyeokkda): Trải qua.

실험적 (silheomjeog-ida): Tính thực nghiệm.

성공하다 (seong-gonghada): Thành công.

실패하다 (silpaehada): Thất bại.

노련하다 (nolyeonhada): Lão luyện.

임사체험 (imsacheheom): Kinh nghiệm sống chết.

숙련하다 (suglyeonhada): Điêu luyện, nhuần nhuyễn.

Một số mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến kinh nghiệm.

책을 통해 많은 간접 경험을 할 수 있었다.

Chaeg-eul tonghae manh-eun ganjeob gyeongheom-eul hal su iss-eossda.

Thông qua sách, tôi có thể tích lũy được nhiều kinh nghiệm gián tiếp.

졸업하기 전에 경험을 쌓는 것은 좋은 것이죠.

Jol-eobhagi jeon-e gyeongheom-eul ssahneun geos-eun joh-eun geos-ijyo.

Việc tích lũy kinh nghiệm trước khi tốt nghiệp là rất tốt.

그는 세상일에 대해 전혀 경험이 없다.

Geuneun sesang-il-e daehae jeonhyeo gyeongheom-i eobsda.

Anh ta hầu như không có kinh nghiệm nào về cuộc đời cả.

저는 사랑에 대한 경험이 없다.

Geuneun salang-e daehan gyeongheom-i eobsda.

Tôi không có kinh nghiệm gì về tình yêu.

Bài viết kinh nghiệm tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Lumiereriversidevn.com.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0913.756.339