Thức dậy tiếng Hàn

Thức dậy trong tiếng Hàn là 일어나다 (il eonada). Mỗi buổi sáng sau khi thức dậy, chúng ta thường thực hiện các công việc như vệ sinh cá nhân, tập thể dục, ăn sáng, và trang điểm trước khi rời nhà.

Thức dậy tiếng Hàn là 일어나다 (il eonada). Công việc mà mỗi buổi sáng sau khi thức dậy chúng ta thường làm đó là vệ sinh cá nhân.

Một số từ vựng tiếng Hàn về công việc hằng ngày sau khi thức dậy.

일어하다 (ilohada): Thức dậy.

이를 닦다 (ireul daggda): Đánh răng.

세우하다 (seouhada): Rửa mặt.

머리를 빗다 (molireul bisda): Chải tóc.

화장하다 (hoajanghada): Trang điểm.

아침 밥을 먹다 (achim babeul mogda): Ăn sáng.

샤워하다 (syawahada): Tắm.

옷을 벗다 (oseul bosda): Cởi quần áo.

옷을 입다 (oseul ibda): Mặc quần áo.

운동하다 (untonghada): Tập thể dục.

자다 (jada): Ngủ.

잠을 자다 (jameul jada): Đi ngủ.

청소하다 (chongsoehada): Dọn dẹp.

공부하다 (gongbuhada): Học.

학교에 가다 (haggyohada): Đi học.

퇴근하다 (tueguenhada): Tan làm.

옷을 다리다 (oseul dalida): Ủi đồ.

준비하다 (junbihada): Chuẩn bị.

우유를 마시다 (uyureul masida): Uống sữa.

운전하다 (unjonhada): Lái xe.

Bài viết thức dậy tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi Lumiereriversidevn.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0913.756.339