Xạo tiếng Anh là gì

Xạo trong tiếng Anh là “lie”, phiên âm là laɪ. Nó thường ám chỉ việc nói không đúng sự thật, thông qua việc phát ngôn sai lệch hoặc mục đích nhằm lừa dối người khác.

Xạo tiếng Anh là lie, phiên âm /laɪ/. Xạo là nói không đúng sự thật, nói cho qua việc gì đó, phát ngôn sai mục đích, nhằm lừa gạt người khác. Nói xạo có thể phục vụ cho nhiều mục đích và chức năng tâm lý khác cho cá nhân sử dụng. Thông thường nói xạo mang hàm ý tiêu cực và tùy vào hoàn cảnh.

Một số từ vựng tiếng Anh về nói xạo.

Perjurer /ˈpɜː.dʒər.ər/: Kẻ khai man, là người bịa đặt trước lời khai của tòa án.

Fabricator /ˈfəbrɪkeɪtər/: Kẻ làm giả, là người bịa đặt thứ gì đó để lừa người khác

Equivocator /ɪˈkwɪvəkeɪtə/: Người nói lấp lửng, là người che giấu sự thật, sử dụng những ngôn từ không rõ ràng để lấp liếm, dấu diếm sự thật hoặc tội lỗi mình gây ra.

Prevaricator /prɪˈvarɪkeɪtə/: Kẻ lãng tránh, là chỉ những người lảng tránh sự thật, sợ hãi.

Fibber /ˈfɪbər/: Kẻ nói dốc, là khi một người thường hay nói xạo về những chuyện lặt vặt, và những lời nói này không gây hại gì.

Một số mẫu câu tiếng Anh về nói xạo.

The judge warned the witness not to perjure herself.

Thẩm phán cảnh cáo nhân chứng không được khai man trước tòa.

He was late, so he fabricated an excuse to avoid trouble.

Vì đến trễ mà anh ta bịa ra một cái cớ để né tránh rắc rối.

They can dodge or prevaricate or just hang up when dealing with a voice on the phone.

Họ có thể viện cớ né tránh hoặc cúp máy khi bị làm phiền bởi một người nào đó qua điện thoại.

Thông thường nói xạo nhằm mục đích lừa dối, khi lừa dối thành công, người nghe cuối cùng có được một niềm tin sai lệch. Việc phát hiện ra lời nói dối có thể làm mất uy tín của các tuyên bố khác bởi cùng một người nói, làm mất danh tiếng của người đó.

Bài viết xạo tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi lumiereriversidevn.com.

Tìm hiểu thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0913.756.339